Ôn tập học kỳ II lớp 11 môn tiếng Anh cùng HOCMAI

Chia sẻ
Theo xu hướng tuyển sinh đại học mới, năm 2016 đã có 95 trường ĐH công bố phương án tuyển sinh có điều kiện xét điểm học bạ các năm học THPT. Do đó, cơ hội vào các trường ĐH mà bạn mơ ước sẽ giảm đi nếu điểm tổng kết học lực trong các năm THPT không được cao. Để hỗ trợ các bạn học sinh lớp 11 ôn thi học kỳ II môn Tiếng Anh thật tốt, trong bài viết dưới đây, cô Nguyễn Thị Phương, giáo viên môn Tiếng Anh tại HOCMAI đã biên soạn nội dung ôn tập thi học kỳ cực kỹ lưỡng.

address-book-hand-drawn-outlineNgữ âm

Nội dung ôn tập: Chủ yếu là Phụ âm, Trọng âm

Dạng đề:

  • Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các phần còn lại
  • Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

address-book-hand-drawn-outline

Nghe

Dạng đề:
  • True/false/not given
  • Chọn đáp án A, B, C, D
  • Điền vào chỗ trống

address-book-hand-drawn-outline

Nói

Dạng đề:
  • Giới thiệu bản thân (sở thích, gia đình, mong ước, hoạt động….)
  • Miêu tả, Thảo luận hoặc Đưa ra ý kiến về vấn đề nào đó
Nội dung ôn tập phần Miêu tả, Thảo luận hoặc Đưa ra ý kiến:
  • Post office/phone (advantages and disadvantages of cellphones)
  • Nature/environment in danger (reasons why nature is threatened, negative impacts caused by people on the environment, measures to protect the environment)
  • Sources of energy (advantages and disadvantages of some sources of energy-nuclear power, solar energy, water energy, wind power and geothermal heat)
  • The Asian Games
  • Hobbies (talk about your hobbies)
  • Recreation (Do you agree or disagree about (a recreation activity)?=> mục đích là express agreement and disagreement)
  • Space conquest (talk about the important events in space exploration)
  • Wonders of the world (Talk about a famous wonder of the world)

address-book-hand-drawn-outline

Từ vựng

address-book-hand-drawn-outline

Ngữ pháp

  • Nội dung ôn tập:
  • Defining and non-defining relative clauses (revision)
  • Relative pronouns with prepositions
  • Relative clauses replaced by participles and to infinitives (revision)
  • Omission of relative pronouns
  • Conjunctions: both and, not only but also, either or, neither nor
  • Cleft sentences in the passive
  • Could/be able to
  • It is said that…., People say that
  • Tag questions
  • Dạng đề trong phần Từ vựng và Ngữ pháp:
  • Chọn từ/cụm từ điền vào chỗ trống trong các câu riêng lẻ.
  • Tìm dạng đúng của từ trong một văn bản
  • Tìm lỗi sai
  • Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa

address-book-hand-drawn-outline

Đọc

Dạng đề:
  • Đọc một bài văn, chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi
  • Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong một văn bản
  • Điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong một đoạn văn

address-book-hand-drawn-outline

Viết

Dạng đề:
  • Viết lại câu
  • Bài viết
Nội dung ôn tập phần Bài viết:
  • Viết thư thể hiện sự hài lòng và không hài lòng
  • Miêu tả nơi chốn
  • Miêu tả bảng biểu
  • Miêu tả sự chuẩn bị cho sự kiện
  • Viết về 1 việc sưu tầm
  • Miêu tả ngày nghỉ cắm trại
  • Viết lai lịch
  • Viết báo cáo

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG BÀI THI CUỐI KỲ!

Cô Nguyễn Thị Phương

HM

Like
Like Love Haha Wow Sad Angry
Chia sẻ

Bình luận

0 BÌNH LUẬN