Mách bạn 6 cách thành lập tính từ trong Tiếng Anh

Chia sẻ

Tính từ, danh từ và động từ có mối liên hệ mật thiết với nhau. Từ một tính từ/danh từ/động từ có thể thành lập một tính từ có ý nghĩa gần/đối lập/phủ định… Cô Nguyễn Thị Phương sẽ mách bạn 6 cách để thiết lập tính từ từ một tính từ/danh từ/động từ khác.

CÁCH 1: Thêm các hậu tố vào sau danh từ.

Hậu tố -ful
harm => harmful (có hại)
use => useful (có ích)
hope => hopeful (đầy hi vọng)
beauty => beautiful (đẹp)
What a beautiful view! (SGK trang 102)

Hậu tố –less (mang nghĩa phủ định)
use => useless (vô dụng)
hope => hopeless (không có hi vọng)
home => homeless (vô gia cư)
rubbish and useless things (SGK trang 122)

Hậu tố –ly
man => manly (nam tính)
woman => womanly (nữ tính)
friend => friendly (thân thiện)
year => yearly (hàng năm)
month => monthly (hàng tháng)
day => daily (hàng ngày)
Your school’s football team is going to play a friendly match with New Stars       Football Club. (SGK trang 149)
A friendly match: trận đấu giao hữu

Hậu tố –like (giống như, tương tự như)
child => childlike (giống như trẻ con)
brother => brotherlike (như anh em)

Hậu tố –y 
rain => rainy (có mưa, mưa nhiều)
snow => snowy (có tuyết, phủ đầy tuyết)
dust => dusty (đầy bụi)
mud => muddy (lầy lội)
risk => risky (nguy hiểm)
health=> healthy (khỏe mạnh)
If we resurface and raise the roads, they won’t be flooded and muddy when it rains. (SGK trang 85)
At times, this can be risky, and some keepers have been injured and one has been killed. (SGK trang 107)

Hậu tố –ish (có tính chất của, giống như)
fool => foolish (ngu ngốc)
self => selfish (ích kỷ)
child => childish (giống như trẻ con)

Hậu tố  –al
magic => magical (thuộc về ma thuật)
music => musical (thuộc về âm nhạc)
nation => national (thuộc quốc gia)
industry => industrial (thuộc công nghiệp)
nature => natural (thuộc tự nhiên)
culture => cultural (thuộc văn hóa)
person=> personal (thuộc cá nhân)
internation => international (thuộc về quốc tế)

Ví dụ:

I like to learn English best because it is an international language. (SGK trang 22).
It is a personal communicator which helps you to interact with other computers and with people around the world. (SGK trang 55).
It is a magical typewriter which allows you to type and print any kind of document: letters, memos or requests for leave. (SGK trang 55).
Trees, grasses, and other plant life play an important part in the natural circulation of water, and thus help conserve it. (SGK trang 105).
What trees and animals can you see in a national park? (SGK trang 112).
Scott was born in Texas in 1886, into a poor but musical black family. (SGK trang 129).
Van Mieu – Quoc Tu Giam is a famous historical and cultural site in
Hanoi. (SGK trang 166).

Chú ý: Nếu danh từ kết thúc bằng “y” ta chuyển thành “i” trước khi thêm “al”
Nếu danh từ kết thúc bằng “e” ta bỏ “e” trước khi thêm “al”

Hậu tố –ous
poison => poisonous
danger => dangerous
nerve => nervous
fame => famous
adventure => adventurous
mystery => mysterious
I was really nervous. (SGK trang 30)
New York is also the place where tourists can visit some world famous art galleries and museums. . (SGK trang 157)
Chú ý: Nếu danh từ kết thúc bằng “y” ta chuyển thành “i” trước khi thêm “ous”
Nếu danh từ kết thúc bằng “e” ta bỏ “e” trước khi thêm “ous”

Hậu tố –able
fashion => fashionable (hợp thời trang)
comfort => comfortable (thoải mái)
value => valuable (có giá trị)
A student who can do his homework in a quiet and comfortable room is in a much better position than a student who does his homework in a small noisy room with the TV on. (SGK trang 72)

Hậu tố –ic
photograph => photographic (thuộc về nhiếp ảnh)
atom => atomic (thuộc về nguyên tử)
scene => scenic (thuộc về cảnh vật)
Ví dụ:
I joined a photographic club when I was at secondary school. (SGK trang 48)
Soon after, she was awardd a Noble Prize in Chemistry for determining the atomic weight of radium. (SGK trang 33)
We visit shops, offices, and places of scenic beauty with the help of computers. (SGK trang 54)

CÁCH 2: Thêm hậu tố vào sau động từ

Hậu tố -ive
act => active
attract => attractive
its attractive characteristics at present. (SGK trang 174)

Hậu tố -able
suit => suitable (phù hợp, thích hợp)
eat => eatable (có thể ăn được)
drink => drinkable (có thể uống được)
achieve => achievable (có thể đạt được)
change => changeable (có thể/dễ thay đổi)
Ví dụ: Fill each of the blanks of the summary below with a suitable word from the reading passage.
Chú ý: Nếu động từ kết thúc bằng “e” ta bỏ “e” trước khi thêm “able” nhưng khi danh từ tận cùng bằng “ge” thì ta giữ nguyên và thêm “able”

Hậu tố –ed
interest => interested (quan tâm về) + in
crowd => crowded (đông đúc)
disable => disabled
retard => retarded
He has to ride his bike in narrow and crowded streets to get to school. (SGK trang 23).
The twenty-five children, who are learning how to read and write in her class, are disabled. (SGK trang 44).
Some are deaf, some dumb and others mentally retarded. (SGK trang 44).

Hậu tố –ing
interest => interesting
Besides, many of us have never been inside a cave, so I suppose the trip will be very interesting. (SGK trang 64).

CÁCH 3: Thêm tiền tố vào trước tính từ.

Tiền tố Super-
Natural => supernatural (siêu nhiên)
Fine => superfine (thượng hạng)

Tiền tố Under-
Developed => underdeveloped (kém phát triển)
Done => underdone (tái)
Ethiopia is an example of an underdeveloped country.

Tiền tố Over-
Confident => overconfident (quá tự tin)
Crowded => overcrowded (quá đông)
Being overconfident is not a good thing.

Tiền tố Sub-
Conscious => subconscious (thuộc tiềm thức)

CÁCH 4: Một số tính từ mang nghĩa phủ định được thành lập bằng cách thêm tiền tố vào trước tính từ.
Tiền tố Un-
happy => unhappy
fortunate => unfortunate
comfortable => uncomfortable
I feel uncomfortable when travelling in crowded streets.

Tiền tố in- 
convenient => inconvenient
formal => informal
informal letter
inconvenient place

Tiền tố im-
patient => impatient
possible => impossible
Marie Curie harboured the dream of a scientific career, which was impossible for a woman at that time. (SGK trang 32)

Tiền tố ir- (trước những từ bắt đầu bằng r)
regular => irregular
relevant => irrelevant
Ví dụ: irregular verbs (động từ bất quy tắc)

Tiền tố il- (trước những từ bắt đầu bằng l)
legal => illegal
logical => illogical
literate => illiterate
She is wrong when she puts them in an illogical order.

Tiền tố dis-
honest => dishonest
I don’t like him because he is a dishonest person.

CÁCH 5: Một số tính từ kép được thành lập bằng cách kết hợp một danh từ với một quá khứ phân từ.
Man + made => manmade/man-made (nhân tạo)
Hand +made => handmade/hand-made (làm bằng tay/ thủ công)
another man-made satellite (SGK trang 62)

CÁCH 6: Kết hợp well/ill với quá khứ phân từ

Well + done => well-done (nấu chín)
Well + prepared => well-prepared (được chuẩn bị tốt)
Well + known => well-known (nổi tiếng) = famous
Ill + prepared => ill-prepared (được chuẩn bị tồi/không cẩn thận)
It can also mean that the school becomes well-known for being good at certain sports. (SGK trang 153)

Cô Nguyễn Thị Phương, hiện đang giảng dạy khóa Tiếng Anh 10 tại Hocmai.
Hocmai tổng hợp
Like
Like Love Haha Wow Sad Angry
102
Chia sẻ

Bình luận

0 BÌNH LUẬN